Giá làm chìa ô tô chênh nhau rất xa, và phần lớn khoảng chênh nằm ở hai câu hỏi: xe dùng loại chip nào, và bạn còn chìa gốc hay đã mất hết. Trang này trả lời câu thứ nhất bằng bảng tra theo đời xe.
Từ khoảng năm 1995 trở đi, xe ô tô gắn thêm một lớp bảo vệ gọi là immobilizer. Trong đầu chìa có con chip nhỏ gọi là transponder; ổ khóa phát ra từ trường, chip nhận năng lượng từ đó rồi trả lại một mã. Xe đối chiếu mã, khớp thì mới cho phun xăng và đánh lửa.
Hệ quả thực tế: một chìa cắt răng đúng nhưng không có chip đúng vẫn mở được cửa và vặn được ổ khóa, mà không nổ được máy. Đây là lý do chìa đánh ở tiệm bình thường không dùng được cho xe đời mới.
Chip lại chia hai nhóm rất khác nhau về công sức:
| Còn ít nhất một chìa dùng được | Mất hết chìa | |
|---|---|---|
| Việc phải làm | Thêm chìa mới vào danh sách xe đã nhận | Đọc lại dữ liệu định danh từ xe trước, rồi mới ghi chìa mới |
| Thời gian | Ngắn | Dài hơn nhiều |
| Chi phí | Thấp hơn | Cao hơn |
| Một số dòng | — | Phải tháo và đọc trực tiếp hộp điều khiển |
Rút ra một điều đáng làm ngay hôm nay: nếu xe bạn chỉ còn đúng một chìa, làm chìa dự phòng bây giờ rẻ hơn hẳn so với chờ tới lúc mất nốt cái cuối cùng. Đây là khoản chênh lớn nhất trong cả nghề chìa ô tô, và nó hoàn toàn nằm trong tay bạn.
Bảng dưới đây gồm 164 dòng cho bảy hãng bán chạy nhất ở Việt Nam. Dùng để hỏi giá và để biết xe mình thuộc nhóm chip cố định hay chip mã hóa.
| Dòng xe | Đời | Chip | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| VIOS | 2007-2013 (chìa vặn) | 4D67 | remote/flip key có chip |
| VIOS | 2014-2018 bản thấp (chìa vặn) | G | DST80 G-chip |
| VIOS | 2018+ bản G/nút Start | 8A | Smart key 315/433MHz CR2032 |
| VIOS | 2021+ (Smart key) | 8A | Smart key 315/433MHz |
| FORTUNER | 2009-2015 (chìa vặn) | 4D67 | remote có chip |
| FORTUNER | 2016 (chìa vặn/remote) | G | DST80 G-chip |
| FORTUNER | 2017-2023 (nút Start) | 8A | Smart key 3 nút; QT ghi H-chip |
| CAMRY | 2008-2014 (remote/Start) | 4D67/8A | đời có Start dùng smart key |
| CAMRY | 2015-2018 (Smart key) | 8A | Smart key; QT ghi H-chip |
| CAMRY | 2019+ (Smart key) | 8A | Smart key |
| INNOVA | 2006-2015 (chìa vặn) | 4D67 | remote/chìa cơ có chip |
| INNOVA | 2016+ (nút Start) | 8A | Smart key; QT ghi H-chip |
| COROLLA-ALTIS | 2008-2013 (remote) | 4D67/G | |
| COROLLA-ALTIS | 2014-2018 (remote/Start) | G/8A | bản Start=smart key |
| COROLLA-ALTIS | 2019+ (Smart key) | 8A | Smart key |
| COROLLA-CROSS | 2020+ (Smart key) | 8A | Smart key |
| YARIS | 2011-2018 (remote) | G | DST80 |
| YARIS | 2018+ (Smart key) | 8A | Smart key |
| WIGO | 2018-2020 (chìa vặn) | G | remote có chip (nền Agya) |
| WIGO | 2023+ (Smart key) | 8A | Smart key |
| RAIZE | 2021+ (Smart key) | 8A | Smart key |
| VELOZ-CROSS | 2022+ (Smart key) | 8A | Smart key |
| AVANZA | 2019+ (chìa vặn/remote) | G | |
| RUSH | 2018+ (Smart key) | 8A | Smart key |
| HILUX | 2009-2014 (chìa vặn) | G | DST80 |
| HILUX | 2015+ (remote/Start) | 8A | đời Start=smart key; QT ghi H-chip |
| LAND-CRUISER | 2008-2015 (Smart key) | 8A | |
| LAND-CRUISER | 2016+ (Smart key) | 8A |
| Dòng xe | Đời | Chip | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| CITY | 2008-2013 (chìa vặn) | 48 | ID48 Megamos |
| CITY | 2014-2020 (nút Start) | 47 | Crypto3 ID47 |
| CITY | 2021+ (Smart key) | 4A | đổi chip 47 lên 4A từ 2021 |
| CIVIC | 2006-2011 (remote Gen8) | 46 | ID46 Hitag2 |
| CIVIC | 2012-2015 (remote Gen9) | 46 | ID46 Hitag2 |
| CIVIC | 2016-2021 (nút Start Gen10) | 47 | Smart key 4 nút Crypto3 ID47 |
| CIVIC | 2022+ (Smart key) | 4A | đổi chip 47 lên 4A từ 2022 |
| CR-V | 2008-2012 (remote) | 46 | ID46 Hitag2 |
| CR-V | 2013-2016 (remote) | 47 | Crypto3 ID47 |
| CR-V | 2017-2023 (nút Start) | 47 | Smart key 3 nút; đời cao có thẻ từ |
| CR-V | 2024+ (Smart key) | 4A | Smartkey remote + thẻ từ (bản cao) |
| ACCORD | 2008-2012 (remote) | 46 | ID46 Hitag2 KR55WK49308 |
| ACCORD | 2013-2020 (nút Start) | 47 | Crypto3 ID47 |
| ACCORD | 2021+ (Smart key) | 4A | đổi chip 47 lên 4A từ 2021 |
| HR-V | 2016-2021 (nút Start) | 47 | Crypto3 ID47 |
| HR-V | 2022+ (Smart key) | 4A | nền Honda mới (đối chiếu 4A) |
| JAZZ | 2009-2014 (remote) | 46 | ID46 Hitag2 |
| JAZZ | 2015-2020 (nút Start) | 47 | Crypto3 ID47 |
| BRIO | 2011-2018 (remote) | 46 | ID46 Hitag2 |
| BRIO | 2019+ (nút Start) | 47 | Crypto3 ID47 |
| BR-V | 2022+ (Smart key) | 47 | Crypto3 ID47/4A (đối chiếu) |
| Dòng xe | Đời | Chip | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| GRAND-I10 | 2008-2013 (chìa vặn) | 46 | ID46 PCF7936 |
| GRAND-I10 | 2014-2020 (remote) | 47 | Crypto3 PCF7938 HiTag3 |
| GRAND-I10 | 2021+ (Smart key) | 8A | Texas AES 128bit smart key |
| ACCENT | 2011-2017 (remote) | 6E | DST80 ID6E-MA TP46 |
| ACCENT | 2018+ (remote/Smart key) | 8A | đời Start=8A |
| ELANTRA-AVANTE | 2011-2015 (remote) | 6E | DST80 ID6E |
| ELANTRA-AVANTE | 2016+ (Smart key) | 8A | Texas AES |
| TUCSON | 2009-2014 (remote) | 46 | Crypto2 ID46 PCF7952A |
| TUCSON | 2015-2018 (remote/Start) | 6E | DST80 ID6E 95430-D3010 |
| TUCSON | 2019+ (Smart key) | 8A | Texas AES 128bit smart key |
| SANTA-FE | 2012-2015 (remote) | 46 | Crypto2 ID46 95440-3V021 |
| SANTA-FE | 2016-2018 (Smart key) | 47 | Crypto3 HiTag3 95440-B8100 |
| SANTA-FE | 2019+ (Smart key) | 8A | Texas AES 128bit smart key |
| CRETA | 2015-2020 (Smart key) | 47 | Crypto3 PCF7938 HiTag3 |
| CRETA | 2021+ (Smart key) | 8A | Texas AES 128bit |
| KONA | 2016+ (Smart key) | 8A | Texas AES/Crypto3 |
| SONATA | 2011-2014 (remote) | 46 | Crypto2 ID46 95440-3Q000 |
| SONATA | 2014+ (remote/Start) | 6E | DST80 ID6E 95430-C1010 |
| STAREX-H1 | 2007-2016 (chìa vặn/remote) | 46 | ID46 PCF7936 |
| STAREX-H1 | 2016+ (Smart key) | 8A | Texas AES 95430-4H401 |
| STARGAZER | 2022+ (Smart key) | 8A | Texas AES 128bit smart key |
| CUSTIN | 2023+ (Smart key) | 8A | Texas AES 128bit smart key |
| PALISADE | 2019+ (Smart key) | 8A | Texas AES 128bit smart key |
| Dòng xe | Đời | Chip | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| MORNING-PICANTO | 2004-2011 (remote) | 46 | ID46 Hitag2 PCF7936AS |
| MORNING-PICANTO | 2011-2016 (remote) | 6E | DST80 ID6E-MA TP46 |
| MORNING-PICANTO | 2017+ (remote/Smart key) | 8A | Texas AES/DST80 |
| SOLUTO | 2019+ (remote) | 6E | DST80 ID6E-MA |
| RIO | 2011-2017 (remote) | 6E | DST80 ID6E-MA TP46 |
| RIO | 2016+ (Smart key) | 6E | DST80 ID6E 95430-H8600 |
| CERATO-K3 | 2008-2018 (remote/Start) | 46 | Crypto2 ID46 PCF7952A |
| CERATO-K3 | 2019+ (Smart key) | 8A | Texas AES 128bit 81996-M6010 |
| SELTOS | 2019+ (Smart key) | 8A | Texas AES 128bit smart key |
| SONET | 2021+ (Smart key) | 8A | Texas AES 128bit smart key |
| SORENTO | 2002-2013 (remote) | 46 | ID46 Hitag2 TP12/TPX4 |
| SORENTO | 2014-2017 (remote/Start) | 6E | DST80 ID6E 95440-C5100 |
| SORENTO | 2018+ (Smart key) | 8A | Crypto3/AES 95440-C6100 |
| CARNIVAL-SEDONA | 2002-2013 (remote) | 46 | ID46 Hitag2 |
| CARNIVAL-SEDONA | 2015-2020 (Smart key) | 47 | Crypto3 HiTag3 95440-A9300 |
| CARNIVAL | 2021+ (Smart key) | 8A | Texas AES 128bit smart key |
| SPORTAGE | 2010-2015 (remote) | 46 | Crypto2 ID46 PCF7952A |
| SPORTAGE | 2014-2017 (remote/Start) | 6E | DST80 ID6E 95430-3W350 |
| SPORTAGE | 2018+ (Smart key) | 8A | Crypto3/AES ID75 95440-D9500 |
| OPTIMA-K5 | 2010-2015 (remote) | 46 | Crypto2 ID46 PCF7952A |
| OPTIMA-K5 | 2015-2020 (Smart key) | 47 | Crypto3 HiTag3 95440-D4100 |
| OPTIMA-K5 | 2021+ (Smart key) | 8A | Texas AES 128bit smart key |
| CARENS-RONDO | 2013-2020 (remote) | 6E | DST80 ID6E 95430-A4200 |
| CARENS | 2022+ (Smart key) | 8A | Texas AES 128bit smart key |
| SOUL | 2014+ (remote/Smart key) | 6E | DST80 ID6E 95430-B2100 |
| Dòng xe | Đời | Chip | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| MAZDA2 | 2011-2014 (remote) | 4D63 | ID63 TP20/TPX2 XT27 |
| MAZDA2 | 2015-2019 (Smart key) | smart | smart key skyactiv |
| MAZDA2 | 2020+ All New (Smart key) | smart | smart key đời mới nhất |
| MAZDA3 | 2004-2013 (remote) | 4D63 | ID63 TP20/TPX2 |
| MAZDA3 | 2014-2019 (Smart key) | smart | smart key ID49 |
| MAZDA3 | 2019+ All New (Smart key) | smart | smart key đời mới |
| MAZDA6 | 2002-2013 (remote) | 4D63 | ID63 TP20/TPX2 |
| MAZDA6 | 2014+ (Smart key) | smart | smart key WAZSKE11D01 |
| CX-5 | 2012-2017 (Smart key) | smart | smart key ID49/Crypto |
| CX-5 | 2017+ (Smart key) | smart | smart key đời mới (KF) |
| CX-8 | 2018+ (Smart key) | smart | smart key |
| CX-3 | 2015+ (Smart key) | smart | smart key nền Mazda2 |
| CX-30 | 2019+ (Smart key) | smart | smart key |
| CX-9 | 2016+ (bán thông minh) | smart | có chìa cơ nổ máy dự phòng |
| BT-50 | 2012-2020 (remote) | 4D63 | ID63-6F DST80 nền Ford Ranger |
| BT-50 | 2021+ (Smart key) | smart | smart key nền Isuzu D-Max |
| Dòng xe | Đời | Chip | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| XPANDER | 2018-2021 bản MT (remote) | 47 | Crypto3 ID47 Hitag3 remote |
| XPANDER | 2018-2021 bản AT (Smart key) | 47 | smart key ID47 |
| XPANDER | 2022+ (Smart key/remote) | 47 | ID47; bản Cross smart key |
| XPANDER-CROSS | 2020+ (Smart key) | 47 | smart key ID47 |
| ATTRAGE | 2013-2019 (remote) | 46 | ID46; nền Mirage |
| ATTRAGE | 2020+ (Smart key) | 47 | smart key ID47 |
| MIRAGE | 2012-2014 (remote) | 46 | ID46 Hitag2 6370B707 |
| MIRAGE | 2015+ (remote/Smart key) | 47 | Crypto3 Hitag3 ID47 |
| TRITON | 2006-2015 (remote) | 46 | ID46 Hitag2 MN141492 |
| TRITON | 2016-2018 (remote) | 47 | Crypto3 Hitag3 ID47 8637C265 |
| TRITON | 2019+ (Smart key) | 47 | smart key ID47 |
| TRITON | 2024+ New (Smart key) | 47 | smart key đời mới |
| PAJERO-SPORT | 2016+ (Smart key) | 47 | smart key Crypto3 ID47 |
| PAJERO | 2006-2015 (remote) | 46 | ID46 Hitag2 6370A865 |
| PAJERO | 2016+ (Smart key) | 47 | smart key Crypto3 ID47 |
| OUTLANDER | 2012-2021 (remote/Smart key) | 46 | Crypto2 ID46 PCF7952 8637A662 |
| OUTLANDER | 2022+ (Smart key) | smart | smart key nền Nissan (đối chiếu) |
| OUTLANDER-SPORT-ASX | 2016+ (Smart key) | 47 | Crypto3 Hitag3 ID47 |
| XFORCE | 2023+ (Smart key) | smart | smart key đời mới (đối chiếu) |
| Dòng xe | Đời | Chip | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| RANGER | 2012-2015 (chìa vặn/remote) | 4D63 | chip riêng Ford |
| RANGER | 2015-2022 (remote/Smart key) | ID49 | smart key gập 2 nút; đời cao Start |
| RANGER | 2023+ New (Smart key) | ID49 | smart key Hitag-Pro |
| EVEREST | 2015-2018 (remote) | 4D63 | chip Ford |
| EVEREST | 2019+ (Smart key) | ID49 | smart key cảm biến tay nắm; thợ VN xác nhận ID49 |
| ECOSPORT | 2014-2017 (Smart key) | 4D83 | thợ VN xác nhận chip 4D83 |
| ECOSPORT | 2018+ Titanium (nút Start) | 4D83 | smart key |
| TERRITORY | 2022+ (Smart key) | smart | smart key (đối chiếu) |
| FOCUS | 2005-2011 (remote MK2) | 4D63 | ID63 |
| FOCUS | 2012+ (Smart key MK3) | ID49 | smart key |
| FIESTA | 2011+ (remote/Smart key) | 4D63 | ID63-6F DST80; QT |
| TRANSIT | 2006+ (chìa cơ có chip) | 4D63 | chìa cơ có chip từ, cần lập trình nổ máy |
| EXPLORER | 2016+ (Smart key) | ID49 | smart key; làm tại đại lý |
| Dòng xe | Đời | Chip | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| NAVARA | 2005-2015 (remote) | 46 | ID46 Hitag2 PCF7946 28268AX61A |
| NAVARA | 2015+ (remote/Smart key) | 46 | ID46 Hitag2; đời cao smart key |
| X-TRAIL | 2014+ (Smart key) | 4A | Hitag AES ID4A PCF7953M |
| TERRA | 2018+ (Smart key) | 4A | Hitag AES smart key nền Navara |
| ALMERA | 2021+ (remote/Smart key) | 4A | Hitag AES |
| SUNNY | 2011+ (remote) | 46 | ID46 Hitag2 (Versa nền) |
| TEANA | 2009-2014 (Smart key) | 46 | ID46 Hitag2 PCF7952 KR55WK49622 |
| KICKS | 2018+ (Smart key) | 4A | Hitag AES ID4A KR5TXN3 |
| LIVINA | 2007+ (remote) | 46 | ID46 PCF7936 TP12NS |
| MURANO | 2014+ (Smart key) | 4A | Hitag AES ID4A PCF7953M |
| Dòng xe | Đời | Chip | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| SWIFT | 2005-2011 (remote) | 13 | ID13/ID46 (đối chiếu) |
| SWIFT | 2012+ (remote/Smart key) | 47 | ID47; đời mới smart key |
| ERTIGA | 2013-2018 (remote) | 47 | ID47 remote; QT |
| ERTIGA | 2019+ (Smart key) | 47 | smart key ID47 |
| XL7 | 2020+ (Smart key) | 47 | smart key ID47 |
| CIAZ | 2015+ (remote/Smart key) | 47 | ID47 |
| VITARA | 2015+ (Smart key) | 47 | smart key ID47 |
| CELERIO | 2018+ (remote) | 47 | ID47 (đối chiếu) |
| JIMNY | 2019+ (Smart key) | 47 | smart key ID47 (nhập khẩu) |
Đây là bảng tham khảo theo đời và theo thị trường. Cùng một model nhưng khác lô sản xuất hoặc khác thị trường có thể dùng chip khác — thợ vẫn phải đọc chip thật trên xe và kiểm tra mã phôi trước khi làm. Bảng này để bạn hỏi giá có căn cứ, không thay được bước kiểm tra đó.
| Mã | Là gì | Sao chép được? |
|---|---|---|
| 11, 12, 13 | Temic / Megamos cố định, đời cũ | Được |
| 33, 40, 41, 42 | Philips cố định (họ PCF793x) | Được |
| 44, 45 | Philips PCF7935, bán mã hóa, đọc/ghi được | Được |
| 4C | Texas cố định — Toyota, Ford, Mazda đời cũ | Được |
| 46 | Philips Crypto ID46, hệ Hitag2 | Không — cần máy hỗ trợ ID46 |
| 47 | Crypto3 / Hitag3 — Honda, Mitsubishi, Suzuki đời giữa | Không |
| 48 | Megamos Crypto ID48 — nhiều xe VAG, Audi, Seat, Skoda | Không |
| 4A | Hitag AES — Nissan, Honda và Toyota đời mới nhất | Không |
| 6E | DST80 — nhiều xe Hyundai, Kia đời 2011-2018 | Không |
| 8A | Texas AES 128 bit — smart key Toyota, Hyundai, Kia đời mới | Không |
| G | Texas Crypto DST80 — Toyota khoảng 2010-2015 | Không |
| H | Texas Crypto DST-AES 128 bit — Toyota đời mới, hay gặp nhất ở Việt Nam | Không |
| 4D-6x | Texas Crypto 4D (DST40). Hậu tố chỉ biến thể theo hãng: 4D-63 hay gặp ở Ford, 4D-67 ở Toyota và Lexus, 4D-64 ở Chrysler | Không |
| ROLLING | Mã nhảy — phải dùng đúng thiết bị của hãng | Không |
Xe đời mới phần lớn dùng smart key kiểu Passive Entry: chìa để trong túi, chạm tay nắm là mở, bấm nút Start là nổ. Tần số thường là 433 MHz, một số dòng dùng 315 MHz.
Trên bảng tra ở trên, cách nhận nhanh: đời nào ghi "nút Start" hoặc "Smart key" thì thuộc nhóm này. Toyota đời mới hầu hết dùng chip 8A (H-chip); Honda chuyển từ 47 lên 4A từ khoảng 2021-2022; Hyundai và Kia chuyển từ 6E lên 8A; Mazda đời skyactiv dùng hệ smart key riêng.
Làm lại được, nhưng đây là tình huống đắt và lâu nhất. Khi còn chìa gốc, thợ chỉ cần thêm chìa mới vào danh sách xe đã nhận. Mất hết thì phải đọc lại dữ liệu định danh từ chính chiếc xe trước, một số dòng còn phải tháo và đọc trực tiếp hộp điều khiển. Nếu xe bạn đang chỉ còn một chìa, làm chìa dự phòng ngay bây giờ rẻ hơn hẳn.
Vì chìa đó đúng răng nhưng không có chip transponder đúng. Từ khoảng năm 1995 xe gắn thêm lớp immobilizer: ổ khóa phát từ trường, chip trong đầu chìa trả lại một mã, xe đối chiếu khớp mới cho phun xăng và đánh lửa. Cắt răng chỉ giải quyết phần cơ khí. Phần chip phải lập trình vào chính xe đó bằng máy chuyên dụng.
Tra bảng theo đời xe ở giữa trang này — có 164 dòng cho Toyota, Honda, Hyundai, Kia, Mazda, Mitsubishi, Ford, Nissan và Suzuki. Lưu ý lấy đời theo giấy đăng ký chứ đừng đoán theo hình dáng: cùng một tên model, lệch một năm có thể lệch cả loại chip. Bảng này để hỏi giá có căn cứ; thợ vẫn phải đọc chip thật trên xe trước khi đặt phôi.
Chip cố định (mã 11, 12, 13, 33, 4C, 73…) là đời cũ, sao chép được bằng máy chép thông thường nên nhanh và rẻ. Chip mã hóa (46, 47, 48, 4A, 6E, 8A, G, H, 4D-6x…) không sao chép được — phải lập trình vào chính chiếc xe đó bằng máy hỗ trợ đúng loại chip. Xe bán ở Việt Nam trong khoảng mười lăm năm gần đây hầu hết thuộc nhóm mã hóa.
Là hai thế hệ chip mã hóa của Texas mà Toyota dùng. G-chip là DST 80 bit, gặp trên các đời khoảng 2010-2015 như Camry, Corolla Altis, Avanza đời đó. H-chip, còn ghi là 8A, là DST-AES 128 bit, dùng cho đời mới từ khoảng 2013-2015 trở đi — Camry, Corolla Altis, Vios, Fortuner, Innova, Yaris. Đây là chip hay gặp nhất trên xe Toyota đời mới ở Việt Nam.
| Số dòng xe trong bảng tra | 164 dòng, 7 hãng |
|---|---|
| Tần số smart key ô tô | 433 MHz (một số dòng 315 MHz) |
| Nhóm chip sao chép được | 11 · 12 · 13 · 33 · 40 · 41 · 42 · 44 · 45 · 4C · 73 |
| Nhóm chip phải lập trình vào xe | 46 · 47 · 48 · 4A · 6E · 8A · G · H · 4D-6x · 64 |
Nói rõ xe/cửa gì, đời nào, còn chìa gốc hay mất hết — trợ lý cần đúng ba thứ đó mới trả lời được. Trợ lý hỏi lại vài câu rồi hướng dẫn.